Anh/chị đã chọn được gói, giờ chỉ cần cú pháp đúng để soạn tin? Bài này là bảng tra cú pháp đăng ký gói Viettel theo từng nhóm: 5G theo tháng, 5G ngắn ngày, combo 5G kèm gọi, 4G theo tháng, combo theo ngày và gói gọi liên mạng. Mỗi dòng có mã gói, giá, ưu đãi, chu kỳ và ngày cập nhật, kèm nút Đăng ký của đúng gói đó.
Em bên Tech5S — đơn vị độc lập hỗ trợ tra cứu, so sánh và hướng dẫn đăng ký gói cước, không phải Viettel Telecom. Nếu anh/chị cần đi từng bước từ lúc chọn nhóm gói tới lúc đọc tin xác nhận, xem bài cách đăng ký gói cước Viettel. Bài này chỉ tập trung vào phần cú pháp.
1. Cú pháp chung: soạn <MÃ GÓI> HN5S gửi 290
Mọi gói trong bài dùng chung một mẫu. Một tin nhắn đăng ký gồm ba phần, phải giữ đúng thứ tự:
| Phần | Viết gì | Ví dụ với gói SD90 |
|---|---|---|
| 1. Mã gói | Chép đúng từng ký tự của mã, kể cả chữ cái ở cuối như N, T, Z, B | SD90 |
| 2. Phần sau mã gói | Một dấu cách, rồi HN5S — giữ nguyên như trang gói in | SD90 HN5S |
| 3. Đầu số nhận tin | Gửi tới 290 từ chính sim muốn đăng ký | gửi 290 |
Nút Đăng ký trong các bảng dưới lấy sẵn cú pháp của đúng gói ở dòng đó, giúp tránh gõ nhầm mã; anh/chị vẫn nên nhìn lại một lượt trước khi gửi. Gói chỉ có hiệu lực sau khi anh/chị nhận được tin nhắn xác nhận đăng ký thành công từ nhà mạng.
2. Cú pháp đăng ký gói 5G Viettel theo tháng
Nhóm này chỉ có data, kèm TV360 Basic, không có phút gọi. Chỗ dễ nhầm: 5G135, 5G135N, 5G135T cùng 135.000đ/30 ngày nhưng data lần lượt 120GB, 180GB và 330GB. Tương tự, 5G150 và 5G150N cùng 150.000đ mà chênh nhau 60GB. Soạn thiếu một chữ cái là thành mã của gói khác, ví dụ 5G135T bỏ chữ T thành 5G135.
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi | Xem chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| 5G135 | 135.000đ | Đăng ký | Data 120GB (4GB/ngày) · TV360 Basic · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| 5G135N | 135.000đ | Đăng ký | Data 180GB (6GB/ngày) · TV360 Basic · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| 5G135T | 135.000đ | Đăng ký | Data 330GB (11GB/ngày) · TV360 Basic · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| 5G150 | 150.000đ | Đăng ký | Data 180GB (6GB/ngày) · TV360 Basic · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| 5G150N | 150.000đ | Đăng ký | Data 240GB (8GB/ngày) · TV360 Basic · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| 5GMAX200 | 200.000đ | Đăng ký | Data 240GB 5G · TV360 Basic · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
Danh sách đủ các gói 5G, kể cả bản 3, 6 và 12 tháng, xem ở trang gói cước 5G Viettel.
3. Cú pháp gói 5G ngắn ngày
Nhóm ngắn ngày hợp với người cần data trong một tới bảy ngày. Đọc kỹ cột Ưu đãi: bảng giá ghi dừng truy cập khi hết dung lượng ở các gói 5G10, 5GMAX13, 5G30 và 5G70 — với 5G30 và 5G70 là hết hạn mức của ngày thì dừng. Gói nào có ghi chú này thì cột Ưu đãi in rõ.
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi | Xem chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| 5G10 | 10.000đ | Đăng ký | Data 6GB 5G · hết 6GB dừng truy cập · 24h trong ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| 5GMAX13 | 13.000đ | Đăng ký | Data 7GB 5G · TV360 Basic · hết 7GB dừng truy cập · 24h trong ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| 5G30 | 30.000đ | Đăng ký | Data 21GB 5G · hết 7GB/ngày dừng truy cập · 3 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| 5GMAX40 | 40.000đ | Đăng ký | Data 24GB (8GB/ngày) · TV360 Basic · 3 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| 5G70 | 70.000đ | Đăng ký | Data 56GB 5G · hết 8GB/ngày dừng truy cập · 7 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| 5GMAX90 | 90.000đ | Đăng ký | Data 70GB (10GB/ngày) · TV360 Basic · 7 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
Xem thêm các gói ngày khác ở trang gói 5G Viettel theo ngày.
4. Cú pháp combo 5G kèm gọi
Combo dành cho người vừa cần data vừa gọi nhiều. Ba gói dưới cùng chu kỳ 30 ngày, khác nhau ở dung lượng, thời lượng mỗi cuộc gọi nội mạng và số phút ngoại mạng.
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi | Xem chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| 5G160B | 160.000đ | Đăng ký | Data 120GB (4GB/ngày) · Gọi nội mạng cuộc dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) · 100 phút ngoại mạng · Data TV360 · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| 5G180B | 180.000đ | Đăng ký | Data 180GB (6GB/ngày) · Gọi nội mạng cuộc dưới 10 phút · 100 phút ngoại mạng · Free data TV360 · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| 5G230B | 230.000đ | Đăng ký | Data 240GB (8GB/ngày) · Gọi nội mạng cuộc dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) · 150 phút ngoại mạng · Free data TV360 · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
Các mức combo cao hơn và bản dài kỳ nằm ở trang combo 5G và gọi Viettel.
5. Cú pháp gói 4G theo tháng (nhóm SD)
Nhóm SD là gói data 4G theo tháng. Cặp dễ nhầm: SD125T và SD125Z cùng 125.000đ/30 ngày nhưng SD125T có 300GB, SD125Z có 180GB — chênh 120GB chỉ vì một chữ cái cuối.
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi | Xem chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| SD70 | 70.000đ | Đăng ký | Data 30GB (1GB/ngày) · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| SD90 | 90.000đ | Đăng ký | Data 45GB (1,5GB/ngày) · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| SD120 | 120.000đ | Đăng ký | Data 60GB (2GB/ngày) · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| SD125Z | 125.000đ | Đăng ký | Data 180GB (6GB/ngày) · TV360 Basic · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| SD125T | 125.000đ | Đăng ký | Data 300GB (10GB/ngày) · TV360 Basic · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| SD135 | 135.000đ | Đăng ký | Data 150GB (5GB/ngày) · TV360 Basic · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
Các gói 4G tháng khác xem ở trang gói cước 4G Viettel 1 tháng.
6. Cú pháp combo theo ngày (nhóm N)
Nhóm N gồm data, phút gọi và tin nhắn nội mạng, tính theo số ngày. Theo bảng giá, bốn mốc dưới đều tương đương 10.000đ/ngày: 1N là 10.000đ/1 ngày, 30N là 300.000đ/30 ngày. Mua kỳ dài không rẻ hơn khi tính theo ngày, nên chọn mốc theo số ngày anh/chị thật sự cần dùng.
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi | Xem chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| 1N | 10.000đ | Đăng ký | Data 5GB · SMS free nội mạng · Gọi nội mạng cuộc dưới 20 phút · 5 phút ngoại mạng · 1 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| 3N | 30.000đ | Đăng ký | Data 15GB (5GB/ngày) · SMS free nội mạng · Gọi nội mạng cuộc dưới 20 phút · 15 phút (5 phút/ngày) ngoại mạng · 3 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| 7N | 70.000đ | Đăng ký | Data 35GB (5GB/ngày) · SMS free nội mạng · Gọi nội mạng cuộc dưới 20 phút · 35 phút (5 phút/ngày) ngoại mạng · 7 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| 30N | 300.000đ | Đăng ký | Data 150GB (5GB/ngày) · SMS free nội mạng · Gọi nội mạng cuộc dưới 20 phút · 150 phút (5 phút/ngày) ngoại mạng · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
Các mốc dài hơn (90N, 180N, 360N) có ở trang gói cước combo Viettel.
7. Cú pháp gói gọi liên mạng (nhóm MP…S)
Nhóm MP…S là gói gọi: bảng giá chỉ ghi phút gọi nội mạng và ngoại mạng, không ghi dung lượng data. Cần data thì chọn các nhóm ở mục 2 tới mục 6. Cả bốn gói cùng chu kỳ 30 ngày; giá tăng theo từng bậc 20.000đ hoặc 30.000đ, đi kèm trần phút nội mạng và phút ngoại mạng cao hơn.
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi | Xem chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| MP50S | 50.000đ | Đăng ký | Gọi nội mạng miễn phí cuộc dưới 10 phút · tối đa 400 phút nội mạng · 20 phút ngoại mạng · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| MP70S | 70.000đ | Đăng ký | Gọi nội mạng miễn phí cuộc dưới 20 phút · tối đa 500 phút nội mạng · 30 phút ngoại mạng · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| MP90S | 90.000đ | Đăng ký | Gọi nội mạng miễn phí cuộc dưới 20 phút · tối đa 600 phút nội mạng · 40 phút ngoại mạng · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
| MP120S | 120.000đ | Đăng ký | Gọi nội mạng miễn phí cuộc dưới 20 phút · tối đa 700 phút nội mạng · 50 phút ngoại mạng · 30 ngày Cập nhật 13/09/2026 |
Xem chi tiết |
Chi tiết từng gói xem ở trang gói gọi liên mạng Viettel.
8. Sai lầm thường gặp khi soạn cú pháp
- Bỏ chữ cái cuối mã gói. Soạn 5G135 trong khi định mua 5G135T là mất 210GB so với gói mình chọn, dù cùng giá.
- Dính liền hoặc thừa ký tự. Mã gói và HN5S cách nhau đúng một dấu cách; gõ thêm dấu chấm, dấu gạch hay chữ lạ là tin nhắn không còn đúng mẫu trên trang gói.
- Tự sửa phần sau mã gói. Giữ đúng HN5S như trang gói in, không bỏ bớt, không thay bằng chữ khác chép từ nơi khác.
- Gửi nhầm đầu số. Mọi cú pháp trong bài đều gửi tới 290.
- Chọn theo giá thay vì theo mã. Chỉ riêng trong bài này đã có bốn mã cùng 135.000đ: 5G135, 5G135N, 5G135T và SD135, dung lượng khác nhau. Nói “gói 135k” là chưa đủ để soạn cú pháp.
- Mua gói gọi để lấy data. Nhóm MP…S là gói gọi.
- Bỏ qua ghi chú “dừng truy cập” ở một số gói ngắn ngày như 5G10, 5G30, 5G70.
Các lỗi về thao tác như gửi từ nhầm sim hay dùng data trước khi có tin xác nhận, bài hướng dẫn đăng ký gói cước Viettel từng bước đã nói kỹ.
9. Câu hỏi thường gặp
Cú pháp đăng ký các gói Viettel trong bài có dạng gì?
Soạn mã gói, một dấu cách, rồi HN5S, gửi tới 290. Ví dụ gói SD70 thì soạn SD70 HN5S gửi 290; gói 5G150 thì soạn 5G150 HN5S gửi 290.
5G135, 5G135N và 5G135T khác nhau thế nào?
Ba gói cùng giá 135.000đ, cùng chu kỳ 30 ngày, cùng kèm TV360 Basic, nhưng data lần lượt là 120GB (4GB/ngày), 180GB (6GB/ngày) và 330GB (11GB/ngày), cập nhật 13/09/2026. Khi soạn cú pháp phải gõ đủ chữ N hoặc T ở cuối.
Mua gói nhóm N kỳ dài có rẻ hơn mua theo ngày không?
Theo bảng giá cập nhật 13/09/2026, các mốc 1N, 3N, 7N và 30N đều tương đương 10.000đ/ngày. Kỳ dài không rẻ hơn khi tính theo ngày.
Gói MP50S, MP70S có kèm data không?
Bảng giá chỉ ghi phút gọi cho nhóm MP…S, không ghi dung lượng data. Đây là gói gọi; cần data thì chọn gói 4G, 5G hoặc combo.
Cú pháp hủy gói là gì?
Bảng tra này chỉ có cú pháp đăng ký. Thông tin về thời hạn, cước phí và hướng dẫn hủy được nhà mạng gửi trong tin nhắn xác nhận; anh/chị lưu lại tin đó, hoặc hỏi tổng đài của nhà mạng để được hướng dẫn đúng với gói mình đang dùng.
Liên hệ
Mọi thắc mắc về gói cước, khiếu nại và kỹ thuật, vui lòng liên hệ tổng đài của nhà mạng Viettel: 1800 8098 / 198. Tech5S không tiếp nhận các hạng mục này.
Công ty Cổ phần Công nghệ Tech5S (Tech5S) là đơn vị độc lập hỗ trợ tra cứu, so sánh và hướng dẫn đăng ký gói cước; website không phải trang chính thức và không đại diện cho Viettel Telecom. Thông tin gói cước chỉ mang tính tham khảo, điều kiện áp dụng cuối cùng tuân theo xác nhận từ nhà mạng.

Cách kiểm tra data Viettel còn lại và gói cước đang dùng
Gói 5G Viettel mức giá dễ tiếp cận: chọn theo số tiền anh/chị định chi





