Tìm gói 5G Viettel mức giá dễ tiếp cận, nhiều người nhìn giá mỗi lần đăng ký: 10.000đ nghe nhẹ hơn 135.000đ. Nhưng 10.000đ của 5G10 là cho 24 giờ, còn 135.000đ của 5G135N là cho 30 ngày. Bài này xếp các gói 5G theo số tiền bỏ ra mỗi lần, rồi quy về cùng 30 ngày để anh/chị so cho đúng và bấm Đăng ký ngay trong bảng.
Em bên Tech5S — đơn vị độc lập hỗ trợ tra cứu, so sánh và hướng dẫn đăng ký gói cước, không phải Viettel Telecom. Giá trong bài lấy từ bảng giá đang hiển thị trên website, chỉ để tham khảo; gói nào đăng ký được cho thuê bao của anh/chị là do nhà mạng xác nhận.
1. Hai con số cần nhìn: giá mỗi lần đăng ký và tiền cho 30 ngày
Giá ghi trên mỗi gói là giá cho đúng một chu kỳ của gói đó: 24 giờ, 3 ngày, 7 ngày, 30 ngày hay dài hơn. Hai gói khác chu kỳ thì không so thẳng giá với nhau được. Muốn biết gói nào tốn ít tiền cho mình, anh/chị cần thêm con số thứ hai: nếu cần mạng cả tháng thì 30 ngày tốn bao nhiêu.
Vì vậy bài chia làm hai phần. Mục 2 đến mục 4 xếp gói theo số tiền mỗi lần đăng ký, hợp khi anh/chị chỉ cần mạng vài ngày. Mục 5 và mục 6 quy tất cả về 30 ngày, hợp khi anh/chị dùng mạng di động hằng ngày. Một số gói chỉ áp dụng cho nhóm thuê bao đủ điều kiện, nên trước khi soạn tin anh/chị có thể xem danh sách ưu đãi dành riêng cho thuê bao trong ứng dụng chính thức của nhà mạng.
2. Từ 5.000đ đến 20.000đ: gói dùng trong ngày hoặc vài ngày
Đây là nhóm có giá mỗi lần đăng ký thấp trong các gói 5G trên bảng giá. Nút Đăng ký trong các bảng đã điền sẵn cú pháp của gói ở cùng dòng; bấm vào tên gói để xem trang chi tiết.
| Mã gói | Giá / chu kỳ | Data | Kèm theo | Cập nhật | Đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|
| T5K | 5.000đ / 24h trong ngày | 15GB TikTok | — | 17/10/2026 | Đăng ký |
| 5G10 | 10.000đ / 24h trong ngày | 6GB data 5G | — | 09/10/2026 | Đăng ký |
| 5GVS12 | 12.000đ / 24h trong ngày | 6GB data 5G | data Cup C1, Ngoại hạng | 17/10/2026 | Đăng ký |
| 5GMAX13 | 13.000đ / 24h trong ngày | 7GB data 5G | TV360 Basic | 09/10/2026 | Đăng ký |
| T15KN | 15.000đ / 7 ngày | 25GB TikTok | — | 17/10/2026 | Đăng ký |
| 5G20 | 20.000đ / 3 ngày | 6GB | — | 17/10/2026 | Đăng ký |
T5K và T15KN ghi data TikTok, không ghi là data 5G. Cần data 5G thì nhìn các mã ghi “data 5G” như 5G10, 5GVS12, 5GMAX13. 5G10, 5GVS12, 5GMAX13 và T15KN ghi hết dung lượng là dừng truy cập, nên đọc kỹ ghi chú này trên trang gói trước khi đăng ký.
5G20 giá gấp đôi 5G10 nhưng chu kỳ 3 ngày; bảng giá ghi 6GB cho chu kỳ đó. Danh sách đủ các gói theo ngày có ở trang đăng ký 5G Viettel theo ngày.
3. Từ 29.000đ đến 90.000đ: gói 3 đến 7 ngày

Nhóm này hợp khi đi công tác, về quê hay cần mạng cả tuần.
| Mã gói | Giá / chu kỳ | Data | Kèm theo | Cập nhật | Đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|
| 5G29 | 29.000đ / 3 ngày | 18GB (6GB/ngày) | 70 phút gọi + 80 sms nội mạng · 10 phút ngoại mạng | 17/10/2026 | Đăng ký |
| 5G30 | 30.000đ / 3 ngày | 21GB data 5G | — | 09/10/2026 | Đăng ký |
| 5GMAX40 | 40.000đ / 3 ngày | 24GB (8GB/ngày) | TV360 Basic | 09/10/2026 | Đăng ký |
| 5G40 | 40.000đ / 7 ngày | 15GB | — | 17/10/2026 | Đăng ký |
| 5G50 | 50.000đ / 5 ngày | 30GB (6GB/ngày) | 130 phút gọi + 150 sms nội mạng · 20 phút ngoại mạng | 17/10/2026 | Đăng ký |
| 5G70 | 70.000đ / 7 ngày | 56GB data 5G | — | 09/10/2026 | Đăng ký |
| 5GVS80 | 80.000đ / 7 ngày | 56GB data 5G | data Cup C1, Ngoại hạng | 17/10/2026 | Đăng ký |
| 5GMAX90 | 90.000đ / 7 ngày | 70GB (10GB/ngày) | TV360 Basic | 09/10/2026 | Đăng ký |
5GMAX40 và 5G40 cùng 40.000đ nhưng đi theo hai hướng: 5GMAX40 có 24GB trong 3 ngày, 5G40 có 15GB trong 7 ngày. Cần nhiều data trong ít ngày thì xem 5GMAX40; cần mạng đủ một tuần mà dùng ít thì xem 5G40.
5G70 và 5GVS80 cùng 56GB cho 7 ngày, chênh 10.000đ là phần data Cup C1, Ngoại hạng ghi kèm 5GVS80. Cần gọi điện trong mấy ngày đó thì 5G29 và 5G50 là hai mã 5G ngắn ngày có ghi phút gọi. Với 5G30, 5G70, 5GVS80, bảng giá ghi mốc dừng truy cập tính theo ngày: 7GB/ngày với 5G30, 8GB/ngày với hai mã còn lại.
4. Gói 5G 30 ngày từ 135.000đ đến 150.000đ
Trong nhóm gói 5G 30 ngày chỉ có data, giá trên bảng giá bắt đầu từ 135.000đ. Năm mã dưới đây đều kèm TV360 Basic.
| Mã gói | Giá / chu kỳ | Data | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| 5G135 | 135.000đ / 30 ngày | 120GB (4GB/ngày) | Đăng ký |
| 5G135N | 135.000đ / 30 ngày | 180GB (6GB/ngày) | Đăng ký |
| 5G135T | 135.000đ / 30 ngày | 330GB (11GB/ngày) | Đăng ký |
| 5G150 | 150.000đ / 30 ngày | 180GB (6GB/ngày) | Đăng ký |
| 5G150N | 150.000đ / 30 ngày | 240GB (8GB/ngày) | Đăng ký |
Giá, chu kỳ và dung lượng trong bảng cập nhật 09/10/2026.
Ba mã 5G135, 5G135N, 5G135T cùng 135.000đ nhưng data chênh nhau tới 210GB, nên chọn theo mã gói, đừng chọn theo kiểu “gói 135k”. Một chỗ nên để ý: 5G150 và 5G135N ghi cùng 180GB (6GB/ngày), cùng kèm TV360 Basic, nhưng 5G150 cao hơn 15.000đ. Bảng giá không ghi lý do, em chưa có thông tin để trả lời; anh/chị xem điều kiện áp dụng trên trang chi tiết của từng gói trước khi chọn. Đủ các nhóm gói 5G có ở trang gói cước 5G Viettel.
5. Quy về cùng 30 ngày: lặp gói ngắn ngày hay đăng ký gói tháng

Bảng dưới là phép cộng: lấy giá và dung lượng bảng giá ghi, nhân với số lần đăng ký lại để phủ một tháng. Đây là phép tính để so, không phải giá nhà mạng công bố cho cả tháng.
| Cách đăng ký | Số lần | Tổng tiền | Tổng data | Số ngày phủ |
|---|---|---|---|---|
| 5G10, mỗi ngày một lần | 30 | 300.000đ | 180GB | 30 |
| 5G20, mỗi 3 ngày một lần | 10 | 200.000đ | 60GB | 30 |
| 5GMAX40, mỗi 3 ngày một lần | 10 | 400.000đ | 240GB | 30 |
| 5G70, mỗi 7 ngày một lần | 4 | 280.000đ | 224GB | 28 |
| 5G135N, gói 30 ngày | 1 | 135.000đ | 180GB | 30 |
| 5G150N, gói 30 ngày | 1 | 150.000đ | 240GB | 30 |
Phép tính theo giá và dung lượng trên bảng giá cập nhật 09/10/2026 (5G20 cập nhật 17/10/2026).
5G10 lặp đủ 30 ngày tốn 300.000đ cho 180GB, đúng bằng dung lượng của 5G135N giá 135.000đ. 5GMAX40 lặp 10 lần ra 240GB, bằng 5G150N, nhưng tốn 400.000đ so với 150.000đ. Nghĩa là gói ngắn ngày hợp khi chỉ cần mạng vài ngày; dùng mạng di động hằng ngày thì so với gói 30 ngày trước khi lặp gói ngày.
6. Đăng ký một lần cho 6 hoặc 12 tháng: 6T5G125 và 12T5G125
Hai mã này không có bản 30 ngày trên bảng giá, chỉ có bản 180 ngày và 360 ngày.
| Mã gói | Giá / chu kỳ | Data | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| 6T5G125 | 750.000đ / 180 ngày | 3000GB (16,6GB/ngày) | Đăng ký |
| 12T5G125 | 1.500.000đ / 360 ngày | 6000GB (16,6GB/ngày) | Đăng ký |
Giá, chu kỳ và dung lượng trong bảng cập nhật 09/10/2026 và 17/10/2026.
Quy về mỗi 30 ngày: 750.000đ chia 6 ra 125.000đ, 1.500.000đ chia 12 cũng ra 125.000đ — thấp hơn mức 135.000đ của nhóm 5G135. Đổi lại, anh/chị phải đóng một lần 750.000đ hoặc 1.500.000đ. Các mã 5G dài kỳ có bản 30 ngày thì không như vậy, ví dụ 6T5G135 giá 810.000đ, đúng bằng 6 lần 135.000đ (cập nhật 17/10/2026); em đã so kỹ nhóm này ở bài tư vấn chọn gói cước Viettel phù hợp.
Vì phải đóng một khoản lớn ngay từ đầu, anh/chị nên hỏi rõ điều kiện áp dụng với tổng đài của nhà mạng Viettel và tính trước mình có dùng hết chu kỳ không. Đang dùng gói khác mà muốn chuyển sang thì kiểm tra với tổng đài của nhà mạng trước khi đổi.
7. Chọn theo số tiền: bốn bước

- Xác định cần mạng mấy ngày. Vài ngày thì xem mục 2, mục 3; dùng cả tháng thì xem mục 4 đến mục 6.
- Ước mức data mỗi ngày. Mở mục dữ liệu di động trong phần cài đặt điện thoại, xem lượng đã dùng 30 ngày gần đây rồi chia 30.
- Quy về 30 ngày nếu dùng cả tháng. Nhân giá gói ngắn ngày với số lần phải đăng ký lại, như bảng mục 5, rồi so với gói 30 ngày.
- Soạn tin và chờ xác nhận. Soạn <MÃ GÓI> HN5S gửi 290 (cập nhật 22/09/2026), ví dụ chọn 5G10 thì soạn 5G10 HN5S gửi 290. Gói chỉ có hiệu lực sau khi nhận được tin nhắn xác nhận đăng ký thành công từ nhà mạng.
Các bước đăng ký chi tiết hơn, kể cả bằng nút trên website, có ở bài cách đăng ký gói cước Viettel.
8. Sai lầm thường gặp khi chọn gói 5G theo giá
- So giá mỗi lần đăng ký thay vì tiền cho 30 ngày. 5G10 10.000đ mỗi ngày, lặp đủ 30 ngày là 300.000đ.
- Chọn T5K vì giá 5.000đ trong khi cần data 5G. T5K ghi 15GB TikTok, không ghi là data 5G.
- Gọi chung “gói 135k”. 5G135, 5G135N, 5G135T cùng 135.000đ nhưng ghi 120GB, 180GB, 330GB (cập nhật 09/10/2026).
- Bỏ qua ghi chú dừng truy cập. 5G10, 5GVS12, 5GMAX13, T15KN ghi hết dung lượng là dừng truy cập.
- Đóng một lần 6T5G125, 12T5G125 khi chưa hỏi rõ điều kiện. Mức 125.000đ mỗi 30 ngày chỉ có khi đóng một lần cho 180 hoặc 360 ngày.
- Đăng ký gói mới khi gói cũ còn hạn. Anh/chị kiểm tra với tổng đài của nhà mạng Viettel trước khi đổi.
- Không đọc tin nhắn xác nhận. Chính sách gia hạn tùy từng gói; thời hạn, cước phí và hướng dẫn hủy đều nằm trong tin nhà mạng gửi về.
9. Câu hỏi thường gặp
Gói 5G nào có giá mỗi lần đăng ký thấp trên bảng giá?
T5K giá 5.000đ cho 24 giờ, nhưng ghi 15GB TikTok. Nếu cần data 5G thì 5G10 giá 10.000đ cho 24 giờ, ghi 6GB data 5G và hết 6GB là dừng truy cập (cập nhật 09/10/2026). Hai gói này hợp khi chỉ cần mạng một ngày; dùng cả tháng thì xem bảng quy đổi ở mục 5.
Ngân sách khoảng 150.000đ một tháng thì xem gói 5G nào?
Xem năm mã 30 ngày ở mục 4: 5G135, 5G135N, 5G135T cùng 135.000đ với 120GB, 180GB, 330GB; 5G150, 5G150N cùng 150.000đ với 180GB, 240GB (cập nhật 09/10/2026). Chọn theo mức data mỗi ngày ghi trong ngoặc, ví dụ 4GB/ngày hay 11GB/ngày, không chọn theo giá.
6T5G125 và 12T5G125 khác gì các gói 5G dài kỳ khác?
Hai mã này quy về mỗi 30 ngày là 125.000đ và không có bản 30 ngày trên bảng giá: 6T5G125 750.000đ cho 180 ngày, 12T5G125 1.500.000đ cho 360 ngày, cùng ghi 16,6GB/ngày. Các mã dài kỳ như 6T5G135 thì giá đúng bằng gói tháng nhân số tháng, 810.000đ bằng 6 lần 135.000đ (cập nhật 17/10/2026).
Gói 5G từ 5.000đ đến 20.000đ có kèm phút gọi không?
Với T5K, 5G10, 5GVS12, 5GMAX13, T15KN và 5G20, bảng giá ghi data, phần kèm theo như TV360 Basic hay data Cup C1 và ghi chú của gói, không ghi phút gọi. Gói 5G ngắn ngày có ghi phút gọi là 5G29 (29.000đ, 3 ngày) và 5G50 (50.000đ, 5 ngày) (cập nhật 17/10/2026).
Vì sao 5G135N và 5G150 cùng 180GB mà giá khác nhau?
Trên bảng giá, hai mã ghi cùng 180GB (6GB/ngày) cho 30 ngày, cùng kèm TV360 Basic; 5G135N giá 135.000đ, 5G150 giá 150.000đ (cập nhật 09/10/2026). Bảng giá không ghi lý do chênh 15.000đ, em chưa có thông tin để trả lời. Anh/chị xem điều kiện áp dụng trên trang chi tiết của từng gói hoặc hỏi tổng đài của nhà mạng Viettel trước khi chọn.
Liên hệ
Mọi thắc mắc về gói cước, khiếu nại và kỹ thuật, vui lòng liên hệ tổng đài của nhà mạng Viettel: 1800 8098 / 198. Tech5S không tiếp nhận các hạng mục này.
Công ty Cổ phần Công nghệ Tech5S (Tech5S) là đơn vị độc lập hỗ trợ tra cứu, so sánh và hướng dẫn đăng ký gói cước; website không phải trang chính thức và không đại diện cho Viettel Telecom. Thông tin gói cước chỉ mang tính tham khảo, điều kiện áp dụng cuối cùng tuân theo xác nhận từ nhà mạng.

Cách kiểm tra data Viettel còn lại và gói cước đang dùng
Hạn mức data 5G Viettel: đọc đúng dung lượng từng gói trước khi đăng ký





